Kê Huyết Đắng
Tên khoa học dược liệu: Caulis Spatholobi suberecti
0₫ / 1kg
Tên tiếng Trung: 鸡血藤 (Jī xuè téng)
Tên gọi khác: Huyết đằng, cỏ máu
Thân cây đã được thái thành phiến, phơi hoặc sấy khô dùng làm dược liệu.
Họ: Đậu (Fabaceae)
Vùng trồng/khai thác: Phân bố chủ yếu tại các khu rừng ở vùng Tây Bắc, Trung Bộ và Tây Nguyên, Việt Nam.
Công năng – Chủ trị:
Công năng: Hoạt huyết, thông lạc, bổ huyết.
Chủ trị: Huyết hư gây huyết ứ trệ, kinh nguyệt không đều, đau bụng kinh, chấn thương tụ huyết, phong thấp, đau lưng, đau nhức xương khớp.
Tính vị – Quy kinh: Vị khổ, ngọt; tính ôn. Quy vào các kinh Can và Thận.
Tiêu chuẩn: Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam V.
CÂU HỎI
Trả lời: Có. Tam Thất giúp hỗ trợ ổn định huyết áp, lưu thông máu và tăng cường sức khỏe tim mạch. Tuy nhiên, người có bệnh nền nên tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng.

